Một ngày học ở Nguyễn Trãi, mãi mãi là anh em.
Thứ hai, 12/9/2016, 0:0
Lượt đọc: 2074

Thông tin 3 công khai trong trường THPT

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NGUYỄN TRÃI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Quận 4, ngày 12 tháng 9 năm 2016

 

  

KẾ HOẠCH
Thực hiện 3 công khai năm học 2016-2017

            Thực hiện Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân, Hiệu trưởng Trường THPT Nguyễn Trãi lập Kế hoạch thực hiện 3 công khai năm học 2016-2017  như sau:

I. Mục tiêu thực hiện công khai.

− Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của nhà trường và xã hội tham gia giám sát và đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật.

− Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.

II. Nội dung thực hiện.

          1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế.

          a) Cam kết chất lượng giáo dục:

            Điều kiện về đối tượng tuyển sinh của nhà trường, chương trình giáo dục mà nhà trường tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa nhà trường và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở nhà trường, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của nhà trường; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (Theo Biểu mẫu 05).

          b) Chất lượng giáo dục thực tế:

            Số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp, số học sinh được công nhận tốt nghiệp, số học sinh thi đỗ vào lớp 10 THPT (theo Biểu mẫu 09).

          2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng nhà trường.

          a) Cơ sở vật chất:

            Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho giáo viên, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp (theo Biểu mẫu 10).

          b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

            Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (theo Biểu mẫu 11).

          3. Công khai thu chi tài chính

            Thực hiện công khai các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.

            Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính.

            Công khai học phí và các khoản thu khác từ người học: mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học.

            Công khai các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.

            Công khai kết quả kiểm toán (nếu có)

            Công khai chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học.

III. Hình thức và thời điểm công khai.

          a) Hình thức:

− Công khai trên website của nhà trường:  http://thptNGUYENTRAI.hcm.edu.vn

− Niêm yết công khai tại bảng tin.

− Công khai trong các kỳ họp, đại hội ban đại diện CMHS.

          b) Thời điểm công khai:

            Công khai vào tháng 6 hàng năm, khi kết thúc năm học, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.

IV. Tổ chức thực hiện và chế độ báo cáo

− Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.

− Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường của các cấp.

− Thực hiện công bố kết quả kiểm tra vào thời điểm không quá 5 ngày sau khi nhận được kết quả kiểm tra của cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra và bằng các hình thức sau đây:

Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường.

Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem xét.

Đưa lên trang thông tin điện tử của nhà trường.

            Trên đây là kế hoạch Thực hiện công khai về chất lượng giáo dục thực tế, điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và thu chi tài chính năm học 2016-2017 của trường THPT Nguyễn Trãi.

 

 

    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

    THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI            

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016 – 2017

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

Thi tuyển

12 lớp.

540 HS

Thi lên

16 lớp

686 HS

Thi lên

15 lớp

633

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Ban cơ bản.

Do Bộ GD-ĐT qui định

Ban cơ bản.

Do Bộ GD-ĐT qui định

Ban cơ bản.

Do Bộ GD-ĐT qui định

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Tốt ( Theo Lluật GD, Điều lệ trường THPT)

Tốt ( Theo Lluật GD, Điều lệ trường THPT)

Tốt ( Theo Lluật GD, Điều lệ trường THPT)

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

43 phòng học, 3 phòng TN, 2 phòng VT, 1 phòng LAB, 1 thư viện, 3 phòng chức năng

43 phòng học, 3 phòng TN, 2 phòng VT, 1 phòng LAB, 1 thư viện, 3 phòng chức năng

43 phòng học, 3 phòng TN, 2 phòng VT, 1 phòng LAB, 1 thư viện, 3 phòng chức năng

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Đầy đủ theo Điều lệ Trường THPT

Đầy đủ theo Điều lệ Trường THPT

Đầy đủ theo Điều lệ Trường THPT

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

86% đạt chuẩn

14% trên chuẩn

86% đạt chuẩn

14% trên chuẩn

86% đạt chuẩn

14% trên chuẩn

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

HK: Tốt, Khá: 95%;

HK yếu < 1%

HL Giỏi, Khá: 45%

HL yếu <10%

HK: Tốt, Khá: 95%;

HK yếu < 1%

HL Giỏi, Khá: 45%

HL yếu <10%

HK: Tốt, Khá: 95%;

HK yếu < 1%

HL Giỏi, Khá: 45%

HL yếu <10%

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

Tỷ lệ lên lớp sau thi lại

>95%

 

Tỷ lệ lên lớp sau thi lại

>95%

 

Tỷ lệ đậu TNTHPT

>97%

Đạt điểm sàn ĐH >43%

                                                   ....., ngày......tháng......năm......

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

    THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI            

                  THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015 – 2016

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 

 

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1395

507

461

427

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

358

151

156

51

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

78

39

37

2

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

10

5

5

0

II

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

187

60

55

72

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

919

318

323

278

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

619

268

230

121

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

108

53

46

9

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

8

3

5

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1724/1841

699

654

480

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

187/

1841

60

55

72

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

919/

1841

318

323

278

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

96/

1841

52

44

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

8/

1841

3

5

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

25/31

12/11

11/18

2/2

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

23

9

11

3

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

34

 

 

14

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

480

 

 

480

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

475

 

 

475

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

04

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

204

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

267

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

43.6%

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

838/

1004

310/

393

323/

336

205/

275

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

80

39

23

48

....., ngày......tháng......năm......                                                                               

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

 

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học .....

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

  1. 1

Phòng học kiên cố

43

0.76

  1. 2

Phòng học bán kiên cố

0

-

  1. 5

Số phòng học bộ môn

4

 

  1. 6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

3

 

  1. 7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

 

  1. 8

Bình quân học sinh/lớp

40

 

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

8100

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học(m2)

43

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

4

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

84

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

0

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 10

2

 

2

Khối lớp 11

2

 

3

Khối lớp 12

2

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

92

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

11

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

 

 


 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

410

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

02

 

04

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                               ....., ngày......tháng......năm......

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                 (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 


SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

THÔNG B¸O

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016 – 2017

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác(Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

nhân viên

103

95

8

 

11

79

3

2

8

 

I

Giáo viên

86

86

 

 

11

74

 

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Toán

14

14

 

 

2

12

 

 

 

 

8

8

 

 

 

8

 

 

 

 

Hóa

9

9

 

 

2

7

 

 

 

 

Văn

12

12

 

 

1

11

 

 

 

 

Ngoại ngữ

10

10

 

 

 

10

 

 

 

 

Sinh

5

5

 

 

 

5

 

 

 

 

Sử

4

4

 

 

2

2

 

 

 

 

Địa

4

4

 

 

1

3

 

 

 

 

GDCD

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

GDQP

9

9

 

 

3

6

 

 

 

 

Tin học

6

6

 

 

 

5

1

 

 

 

 

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

14

6

8

 

 

2

2

2

8

 

1

Nhân viên văn thư

2

2

 

 

 

1

 

 

1

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

1

 

 

 

1

 

 

 

6

Nhân viên khác

7

 

7

 

 

 

 

 

7

 

 

Kỹ thuật

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

                                   

                                                   ....., ngày......tháng......năm......

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                   (Ký tên và đóng dấu)

Tin cùng chuyên mục

Công ty cổ phần phần mềm Quảng Ích

163