|
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ ĐÃ TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC & CAO ĐẲNG |
Điểm từ hệ thống |
|
|
Họ và tên học sinh |
Lớp 12 đã học năm 2017-2018 |
Điểm trúng tuyển |
Đã trúng tuyển |
TLH |
TLA |
TVA |
TH Si |
VSĐ |
kiểm tra |
| 1 |
TRẦN MINH TÂM |
A1 |
23.5 |
ĐH Bách Khoa - ĐHQG-THPCM |
21.9 |
25.45 |
20.95 |
18.4 |
3.75 |
ok |
| 2 |
Lý Đạt |
A1 |
23.05 |
ĐH Bách khoa TPHCM |
23.05 |
21.9 |
20.4 |
20.8 |
6 |
ok |
| 3 |
Trương Hồng Ngọc |
A1 |
22.85 |
ĐH kinh tế tp.hcm |
19.85 |
22.85 |
22.1 |
16.1 |
6.5 |
ok |
| 4 |
Lê Phú Quý |
A1 |
22 |
ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
21.75 |
21.3 |
22.05 |
23.25 |
7.25 |
ok |
| 5 |
Dương Phú Nhã |
A1 |
21.2 |
ĐH sư phạm kỹ thuật |
17.1 |
21.2 |
19.45 |
13.85 |
5.25 |
ok |
| 6 |
DƯƠNG ANH THƯ |
A1 |
21 |
ĐH KINH TẾ TPHCM |
21 |
20.3 |
16.55 |
17.5 |
3.75 |
ok |
| 7 |
Nguyễn Tấn Đạt |
A1 |
20.4 |
ĐH Kinh Tế TPHCM |
20.8 |
19.65 |
17.65 |
17.3 |
5.25 |
ok |
| 8 |
ĐỖ TRƯỜNG GIANG |
A1 |
20.18 |
Đại học Sài Gòn |
17.4 |
20.5 |
20.25 |
15.4 |
6.25 |
ok |
| 9 |
ĐOÀN NGUYÊN ANH KHOA |
A1 |
20.1 |
Đại Học Kinh Tế TPHCM |
20.1 |
16.5 |
15.25 |
17.6 |
5.25 |
ok |
| 10 |
Trần Ngọc Mỹ Phương |
A1 |
19.75 |
Học viện CN bưu chính viễn thông |
18.45 |
19.75 |
17.75 |
16.2 |
4.75 |
ok |
| 11 |
Ninh Thị Kim Ngân |
A1 |
19.5 |
Cao đẳng SP TW Tp.HCM |
14.15 |
17 |
19.5 |
13.65 |
7.5 |
ok |
| 12 |
Lê Thị Yến Nhi |
A1 |
18.7 |
ĐH Quốc tế Hồng Bàng |
18.2 |
17.65 |
18.4 |
18.7 |
7 |
ok |
| 13 |
Nguyễn Thụy Hồng Ngọc |
A1 |
18.55 |
ĐH Công Nghiệp Tphcm |
16.05 |
16.7 |
18.7 |
18.55 |
6.5 |
ok |
| 14 |
Lưu Đoàn Khánh Linh |
A1 |
18 |
ĐẠI HỌC MỞ |
15.8 |
18.4 |
18.4 |
15.3 |
6 |
ok |
| 15 |
Đinh Vũ Phương Thanh |
A1 |
17.85 |
ĐH KHOA HOC TỰ NHIÊN |
15.15 |
18.35 |
16.6 |
14.15 |
4 |
ok |
| 16 |
Lê Bảo Minh |
A1 |
17.75 |
ĐH sư phạm TPHCM |
16.55 |
17.6 |
20.1 |
17.55 |
7.5 |
ok |
| 17 |
Ngô Hoàng Thiên Tuệ |
A1 |
16.5 |
ĐH công nghiệp thực phẩm |
16.85 |
16.25 |
16 |
16.6 |
5 |
ok |
| 18 |
Trần Nguyễn Gia Huy |
A1 |
xét học bạ |
ĐH Tôn Đức Thắng |
16.15 |
19.05 |
17.8 |
14.15 |
5 |
KT lại điểm |
| 19 |
Nguyễn Thị Tường Vi |
A1 |
xét học bạ |
Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật TPHCM |
15.95 |
17.1 |
17.85 |
13.45 |
6.25 |
KT lại điểm |
| 20 |
Ngô Anh Thơ |
A1 |
23 |
ĐH Tài nguyên và môi trường |
16.45 |
16.2 |
16.7 |
16.7 |
6.5 |
KT lại điểm |
| 21 |
Lương Kim Hằng |
A1 |
22 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
15.55 |
19.15 |
20.4 |
16.3 |
7 |
KT lại điểm |
| 22 |
Lê Thị Mỹ Anh |
A1 |
21.6 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
20 |
21.4 |
20.4 |
18.25 |
6 |
KT lại điểm |
| 23 |
Vũ Long |
A1 |
21.45 |
ĐH Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh |
20.8 |
16.9 |
15.4 |
18.55 |
5 |
KT lại điểm |
| 24 |
huỳnh khải luân |
A1 |
21.4 |
ĐH Sư phạm kỹ thuật |
17.35 |
20.45 |
18.7 |
15.1 |
5.5 |
KT lại điểm |
| 25 |
HUỲNH THỊ KIM SANG |
A1 |
19.8 |
đại học tôn đức thắng |
14.85 |
19.3 |
19.05 |
11.6 |
6.25 |
KT lại điểm |
| 26 |
huỳnh lu minh thư |
A1 |
18.1 |
ĐH Công nghiệp TP.HCM |
16.1 |
17.4 |
17.9 |
14.35 |
6.5 |
KT lại điểm |
| 27 |
Trần Thị Nhật |
A1 |
17 |
ĐH Mở |
12.55 |
12.6 |
15.85 |
13.3 |
6.25 |
KT lại điểm |
| 28 |
Trần Minh Quân |
A10 |
22 |
ĐH Quốc tế |
13.2 |
19.05 |
22.55 |
12.95 |
6.75 |
ok |
| 29 |
Trần Trọng Vỹ |
A10 |
19 |
ĐH RMIT |
16.2 |
19.7 |
19.95 |
15.95 |
5.75 |
ok |
| 30 |
Đông Gia Huy |
A10 |
18.25 |
ĐH Công Nghệ TP.HCM (ĐH HUTECH) |
15.6 |
16.75 |
18.25 |
15.35 |
6.25 |
ok |
| 31 |
Lê Thái Hoàng Long |
A10 |
17.7 |
Cao đẳng Kinh tế Tp.HCM |
13.4 |
18.45 |
17.7 |
12.15 |
4.5 |
ok |
| 32 |
Phan Hồng Tuyết Ngân |
A10 |
17.1 |
Cao đẳng nghề du lịch Sài Gòn |
14.05 |
13.1 |
17.1 |
15.8 |
7.5 |
ok |
| 33 |
Nguyễn Huỳnh Trúc Vy |
A10 |
15.75 |
ĐH Văn Lang |
12.8 |
14 |
15.75 |
13.55 |
5.75 |
ok |
| 34 |
Trần Trọng Vỹ |
A10 |
xét học bạ |
ĐH RMIT |
16.2 |
19.7 |
19.95 |
15.95 |
5.75 |
KT lại điểm |
| 35 |
Nguyễn Chi Bảo |
A10 |
xét học bạ |
ĐH Bách Khoa |
18.25 |
20.3 |
20.3 |
18 |
5.5 |
KT lại điểm |
| 36 |
TRẦN THANH TÙNG |
A10 |
xét học bạ |
Trung Cấp Đông Dương |
14.55 |
16.25 |
17 |
14.3 |
6 |
KT lại điểm |
| 37 |
Lý Tiểu Ngọc |
A10 |
xét học bạ |
ĐH Văn Lang |
11.9 |
13.25 |
18 |
13.9 |
7 |
KT lại điểm |
| 38 |
Lưu Uyển Nhi |
A10 |
20.4 |
ĐH HUTECH |
13.35 |
15.6 |
16.85 |
12.35 |
6.25 |
KT lại điểm |
| 39 |
Long Thị Mỹ Phụng |
A10 |
19.87 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
17.1 |
16.7 |
18.45 |
17.85 |
6.25 |
KT lại điểm |
| 40 |
Trần Nguyễn Phương Vy |
A10 |
18.75 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
16 |
16.85 |
16.6 |
13.25 |
6 |
KT lại điểm |
| 41 |
Trịnh Nguyễn Như Hằng |
A11 |
19.3 |
ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
17.05 |
16.85 |
17.85 |
19.3 |
5.25 |
ok |
| 42 |
Đỗ Hồ Hồng Đức |
A11 |
19 |
ĐH Tài chính - Marketing |
11.95 |
16.3 |
19.3 |
13.2 |
6.5 |
ok |
| 43 |
Lý Huỳnh Yến Nhi |
A11 |
18.55 |
ĐH Công nghiệp thực phẩm TPHCM |
16.8 |
16.8 |
18.55 |
17.3 |
6.75 |
ok |
| 44 |
Đoàn Thị Thanh Vy |
A11 |
18.05 |
SPK chưa có giấy báo nhập học |
18.05 |
16.75 |
16.25 |
17.55 |
5.25 |
ok |
| 45 |
Huỳnh Tuấn Kha |
A11 |
17.5 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
13.75 |
13.05 |
17.3 |
17.5 |
6.5 |
ok |
| 46 |
Đặng Nguyễn Hoàng Lan |
A11 |
16.55 |
ĐH Văn Lang |
17 |
15.8 |
16.55 |
16 |
5.75 |
ok |
| 47 |
Nguyễn Hữu Gia Bảo |
A11 |
16.25 |
Cao đẳng kinh tế đối ngoại |
13.15 |
13.5 |
16.25 |
15.15 |
6.25 |
ok |
| 48 |
Nguyễn Thị Bích Trâm |
A11 |
8.47 |
ĐH tài chính marketing |
18.8 |
16.75 |
17.5 |
18.05 |
6.5 |
ok |
| 49 |
NGUYỄN NHẬT HUY |
A11 |
xét học bạ |
Trường đào tạo nghề AnRê Mai Sen |
14.6 |
14.35 |
14.85 |
14.85 |
5.25 |
KT lại điểm |
| 50 |
Nguyễn Thành An |
A11 |
xét học bạ |
Đại Học Công Nghệ Sài Gòn |
14.75 |
14.05 |
14.8 |
14.75 |
5 |
KT lại điểm |
| 51 |
Nguyễn Minh Tuấn |
A11 |
xét học bạ |
ĐH Greenwich Việt Nam |
13.45 |
13.6 |
14.6 |
11.95 |
5 |
KT lại điểm |
| 52 |
Đỗ Minh Hương |
A11 |
21.49 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
12.4 |
16.35 |
20.35 |
12.4 |
7.75 |
KT lại điểm |
| 53 |
Nguyễn Hữu Đức |
A11 |
20.35 |
kien truc |
15.6 |
17.35 |
15.1 |
12.85 |
4.5 |
KT lại điểm |
| 54 |
Nguyễn Tiến |
A11 |
20.2 |
ĐH HUTECH |
12.8 |
12.8 |
14.3 |
12.3 |
5.5 |
KT lại điểm |
| 55 |
Nguyễn Huỳnh Minh Quang |
A11 |
18.15 |
ĐẠI HỌC MỞ |
17.6 |
16.25 |
15.25 |
15.6 |
4.25 |
KT lại điểm |
| 56 |
Nguyễn Hoài Phương Uyên |
A12 |
19.25 |
ĐH Công nghệ thông tin |
14.8 |
18 |
19.25 |
13.8 |
6.25 |
ok |
| 57 |
Nguyễn Thị Thanh Trúc |
A12 |
16.1 |
ĐH Hoa sen |
16.1 |
17.25 |
14.5 |
14.35 |
3.5 |
ok |
| 58 |
Trần Thị Kim Yến |
A12 |
16 |
ĐH Hoa sen |
16.4 |
17.5 |
16.25 |
14.9 |
4.25 |
ok |
| 59 |
Trần Diên Hậu |
A12 |
14.5 |
ĐH greenwich |
12.75 |
13.5 |
15 |
12 |
5 |
ok |
| 60 |
Nguyễn Ngọc Kim Uyên |
A12 |
xét học bạ |
ĐH Greenwich Việt Nam |
10.8 |
11.6 |
14.6 |
11.55 |
6 |
KT lại điểm |
| 61 |
Lê Ngọc Quý |
A12 |
xét học bạ |
ĐH Nguyễn Tất Thành |
14.35 |
14.75 |
15.5 |
13.1 |
5.5 |
KT lại điểm |
| 62 |
Lê Quỳnh Như |
A12 |
xét học bạ |
ĐH Nguyễn Tất Thành |
13.9 |
12.85 |
12.1 |
12.65 |
4.5 |
KT lại điểm |
| 63 |
Phạm Kim Hiếu |
A12 |
22.1 |
ĐH Nguyễn Tất Thành |
17.25 |
15.3 |
15.8 |
16 |
6 |
KT lại điểm |
| 64 |
Lý Phương Nam |
A12 |
21.75 |
ĐH Sư Phạm TpHCM |
13.5 |
16.45 |
17.95 |
15.25 |
5.75 |
KT lại điểm |
| 65 |
PHẠM NGUYỄN NGỌC THƯ |
A12 |
19.24 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
18.65 |
16.05 |
14.05 |
16.65 |
5.25 |
KT lại điểm |
| 66 |
Đỗ Thị Thu Vân |
A12 |
18.59 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
11.55 |
14.4 |
17.65 |
11.55 |
6.25 |
KT lại điểm |
| 67 |
Hà Lục Kim Ngân |
A13 |
20 |
ĐH Kinh Tế TP.HCM |
16.1 |
20 |
19.5 |
12.35 |
6.5 |
ok |
| 68 |
Trần Thị Minh Châu |
A13 |
19.7 |
ĐH Công Nghiệp TPHCM |
19.7 |
17.3 |
15.8 |
16.7 |
6 |
ok |
| 69 |
TRẦN DƯƠNG VŨ ÁI NHƯ |
A13 |
19.69 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
18.35 |
19.65 |
19.9 |
17.35 |
6.5 |
ok |
| 70 |
Nguyễn Đức Anh Minh |
A13 |
19.4 |
ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Tp.HCM |
19.65 |
19.1 |
18.1 |
19.15 |
5.5 |
ok |
| 71 |
Lê Thị Kim Thuận |
A13 |
19.25 |
ĐH Tài Chính Marketing |
16.45 |
19.25 |
19 |
15.45 |
6 |
ok |
| 72 |
Phan Ngọc Long |
A13 |
18.8 |
ĐH Hoa Sen |
18.1 |
19.8 |
20.3 |
15.6 |
6.5 |
ok |
| 73 |
Phạm Ngọc Uyển Vy |
A13 |
18.53 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
13.2 |
15.95 |
18.7 |
13.95 |
6.5 |
ok |
| 74 |
Mai Hồng Phúc |
A13 |
18.3 |
ĐH Ngân Hàng tp.hcm |
18.3 |
15.05 |
13.55 |
16.05 |
3.75 |
ok |
| 75 |
Emma Maria Fernandez Lê |
A13 |
18.1 |
ĐH quốc tế - quốc gia tphcm |
12.8 |
16.35 |
18.1 |
12.55 |
6.5 |
ok |
| 76 |
Dương Thị Thùy Trang |
A13 |
17.15 |
ĐH Văn Lang |
17.15 |
17 |
14.25 |
14.65 |
3.25 |
ok |
| 77 |
Nguyễn Thị Thanh Hà |
A13 |
17 |
ĐH Văn Lang |
12.3 |
14.8 |
17.05 |
11.3 |
6.25 |
ok |
| 78 |
NGUYỄN THỊ THANH THẢO |
A13 |
xét học bạ |
Đại học công nghệ ĐH HUTECH |
12.7 |
13.6 |
15.85 |
13.2 |
6.25 |
KT lại điểm |
| 79 |
NGUYỄN THỊ NGỌC HƯƠNG |
A13 |
xét học bạ |
ĐH Nguyễn Tất Thành |
15.3 |
17.95 |
20.2 |
15.3 |
7 |
KT lại điểm |
| 80 |
Bùi Khắc Duy |
A13 |
25 |
ĐH RMIT |
13.4 |
15.85 |
13.6 |
10.65 |
3 |
KT lại điểm |
| 81 |
Phạm Ngọc Uyển Vân |
A13 |
18.49 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
13.85 |
17.25 |
18.25 |
12.85 |
6.25 |
KT lại điểm |
| 82 |
Nguyễn Minh Quang |
A13 |
17.5 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
17.45 |
17.2 |
15.95 |
15.7 |
4.75 |
KT lại điểm |
| 83 |
Nguyễn Thanh Hiệp |
A14 |
20.65 |
ĐH Quốc tế Bách Khoa |
19.8 |
20.65 |
18.15 |
17.55 |
3.75 |
ok |
| 84 |
Nguyễn Yến Thư |
A14 |
20 |
ĐH HUTECH |
15.25 |
18 |
20 |
15 |
7 |
ok |
| 85 |
Lê Anh Tú |
A14 |
18.1 |
ĐH Tài Chính Marketing |
4.2 |
11.6 |
18.1 |
4.2 |
15.75 |
ok |
| 86 |
Trần Diệu Hiền |
A14 |
16.4 |
ĐH HUFLIT |
14.4 |
15.75 |
17 |
12.65 |
6 |
ok |
| 87 |
Bùi Nhựt Phương Duyên |
A14 |
xét học bạ |
ĐH HUTECH |
4.6 |
10.6 |
17.6 |
4.6 |
13.25 |
KT lại điểm |
| 88 |
Nguyễn Thị Tuyết Hoa |
A14 |
22.9 |
ĐH Văn Lang |
15.5 |
18.3 |
19.8 |
14.25 |
7 |
KT lại điểm |
| 89 |
Phạm Thị Quỳnh Như |
A14 |
17.9 |
ĐH Công nghiệp TP.HCM |
4.8 |
10.2 |
16.2 |
4.8 |
14.5 |
KT lại điểm |
| 90 |
Võ Ngọc Bội |
A14 |
17.4 |
ĐH Công nghệ SG |
16.15 |
15.4 |
15.4 |
15.4 |
6 |
KT lại điểm |
| 91 |
Nguyễn Phạm Nhã Đoan |
A15 |
20.78 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
5.6 |
13.8 |
20.8 |
5.6 |
18 |
ok |
| 92 |
Nguyễn Thị Thu Ngọc |
A15 |
19.09 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
6.2 |
12 |
19.25 |
6.2 |
16 |
ok |
| 93 |
Trần Thị Thanh Xuân |
A15 |
18.45 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
5.8 |
12.8 |
20.05 |
5.8 |
16.5 |
ok |
| 94 |
Nguyễn Đỗ Vĩnh Nhân |
A15 |
17.75 |
ĐH công nghiệp thực phẩm TP.HCM |
5.4 |
12 |
17.75 |
5.4 |
16.5 |
ok |
| 95 |
Trần Lương Kim Xuyến |
A15 |
17 |
Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM |
5.8 |
12.4 |
18.4 |
5.8 |
16 |
ok |
| 96 |
Trịnh Kim Ngọc |
A15 |
xét học bạ |
KENT INTERNATIONAL COLLEGE |
5.8 |
9.8 |
14.3 |
5.8 |
12.75 |
KT lại điểm |
| 97 |
Phan Tuấn Kiệt |
A15 |
xét học bạ |
ĐH Tài Chính Marketing |
5.6 |
10.8 |
17.3 |
5.6 |
16.5 |
KT lại điểm |
| 98 |
Nguyễn Ngọc Như Ý |
A15 |
xét học bạ |
ĐH HUTECH |
5.2 |
10 |
17.25 |
5.2 |
17.25 |
KT lại điểm |
| 99 |
Trịnh Đình Phước |
A15 |
xét học bạ |
ĐẠI HỌC SAIGON |
7.2 |
13 |
19 |
7.2 |
20.75 |
KT lại điểm |
| 100 |
Lý hải tiên |
A15 |
23.6 |
Cao đẳng văn hoá nghệ thuật |
5.8 |
12 |
18 |
5.8 |
15 |
KT lại điểm |
| 101 |
Ngô Huỳnh Tố Như |
A15 |
22.5 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
5.8 |
14.6 |
20.6 |
5.8 |
14 |
KT lại điểm |
| 102 |
Lê Thị Mỹ Hằng |
A15 |
21.7 |
ĐH Sư phạm tdtt Tp. HCM |
5.2 |
11.4 |
17.9 |
5.2 |
17.5 |
KT lại điểm |
| 103 |
Nguyễn Tiến Đạt |
A15 |
19.91 |
ĐH Văn Lang |
6.8 |
13.8 |
19.3 |
6.8 |
15.25 |
KT lại điểm |
| 104 |
Vũ Nguyễn Quỳnh Như |
A15 |
19.8 |
CĐ nghề du lịch Sài Gòn |
5.2 |
8.6 |
14.85 |
5.2 |
15.25 |
KT lại điểm |
| 105 |
Bùi Thiện Thanh Thảo |
A15 |
19.5 |
ĐH HUTECH |
4.8 |
10.4 |
15.9 |
4.8 |
15.5 |
KT lại điểm |
| 106 |
TRẦN THỊ ANH THƯ |
A15 |
18.7 |
ĐH Kinh tế Tài chính TpHCM |
6.2 |
12.8 |
18.05 |
6.2 |
14.5 |
KT lại điểm |
| 107 |
Mạch Các Tường |
A15 |
18.4 |
ĐH HUTECH |
5.8 |
10.4 |
16.4 |
5.8 |
13.25 |
KT lại điểm |
| 108 |
Hoàng Ngọc Minh |
A16 |
23.7 |
ĐH Sư phạm TP Hồ Chí Minh |
7 |
16.2 |
23.7 |
7 |
18.5 |
ok |
| 109 |
Nguyễn Bình Thanh Thủy |
A16 |
20.75 |
ĐH sư phạm |
6.4 |
14.2 |
21.45 |
6.4 |
15.75 |
ok |
| 110 |
ĐOÀN MINH ĐẠT |
A16 |
19.4 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
6.2 |
12.4 |
19.4 |
6.2 |
14.25 |
ok |
| 111 |
Phạm Thị Ngọc Yến |
A16 |
17.6 |
ĐH Văn Hiến |
5.2 |
10.6 |
17.6 |
5.2 |
15.5 |
ok |
| 112 |
Trần Phạm Nguyên Hương |
A16 |
17.5 |
ĐH Văn Lang |
5.2 |
10.6 |
17.6 |
5.2 |
16.25 |
ok |
| 113 |
Huỳnh Thanh Ngân |
A16 |
17.5 |
Đai hoc ĐH Văn Lang |
6.2 |
12.6 |
18.85 |
6.2 |
15.5 |
ok |
| 114 |
Trần Lý Hoàn Vy |
A16 |
15 |
ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM |
6 |
10.6 |
17.1 |
6 |
17 |
ok |
| 115 |
Trương Ngọc Quỳnh Anh |
A16 |
xét học bạ |
ĐH Văn Lang |
5.6 |
9.6 |
16.6 |
5.6 |
15.5 |
KT lại điểm |
| 116 |
Lương Thị Mỹ Tiên |
A16 |
xét học bạ |
ĐH FPT Greenwich |
4.8 |
9.2 |
15.45 |
4.8 |
16.5 |
KT lại điểm |
| 117 |
Trương Ngọc Quỳnh Anh |
A16 |
xét học bạ |
ĐH Văn Lang |
5.6 |
9.6 |
16.6 |
5.6 |
15.5 |
KT lại điểm |
| 118 |
Phạm Thị Bích Tiên |
A16 |
24 |
ĐH Tôn Đức Thắng + Văn Lang + Đại học mở Tphcm |
4.4 |
8.6 |
14.85 |
4.4 |
17.5 |
KT lại điểm |
| 119 |
Nguyễn Thị Ngọc Xuân |
A16 |
23.8 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
6 |
10 |
16 |
6 |
15.5 |
KT lại điểm |
| 120 |
Lương Ngọc Thảo Sương |
A16 |
20 |
ĐH Huflit |
5 |
12.2 |
18.45 |
5 |
17 |
KT lại điểm |
| 121 |
Đoàn Minh Đạt |
A16 |
19.5 |
Đai học sài gòn |
6.2 |
12.4 |
19.4 |
6.2 |
14.25 |
KT lại điểm |
| 122 |
Lâm Quốc Bình |
A2 |
21.9 |
ĐH Khoa Học Tự Nhiên |
20.8 |
21.9 |
19.65 |
18.8 |
5.25 |
ok |
| 123 |
Nguyễn Huỳnh Minh Phương |
A2 |
21.5 |
ĐH Ngân Hàng |
18.65 |
21.5 |
20.5 |
16.15 |
6.5 |
ok |
| 124 |
Nguyễn Lê Nhi |
A2 |
21.4 |
ĐH Tài Chính-marketing |
19.3 |
22.1 |
20.1 |
17.05 |
5.5 |
ok |
| 125 |
Tạ Việt Hoàng |
A2 |
21.25 |
ĐH Bách Khoa |
18.2 |
21.3 |
17.05 |
14.95 |
3.25 |
ok |
| 126 |
Nguyễn Thị Minh Bình |
A2 |
20.8 |
ĐH Kiến Trúc Tp.Hcm |
17.15 |
20.8 |
19.55 |
14.9 |
5.75 |
ok |
| 127 |
Trần Lê Duy |
A2 |
20.3 |
ĐH Công nghệ thông tin - ĐHQG |
20.3 |
16.3 |
11.8 |
16.55 |
3 |
ok |
| 128 |
Dư Minh Trí |
A2 |
20.2 |
ĐH sư phạm kỹ thuật |
18.15 |
20.6 |
17.1 |
16.4 |
3.5 |
ok |
| 129 |
Phùng Đỗ Ngọc Cẩm Tú |
A2 |
20.03 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
16.2 |
19.9 |
20.9 |
14.45 |
6.5 |
ok |
| 130 |
Trần Trung Thắng |
A2 |
19.4 |
Cao Đẳng Cao Thắng |
18.55 |
21.05 |
18.55 |
15.55 |
4.75 |
ok |
| 131 |
Nguyễn Đức Bảo |
A2 |
18.7 |
Cao đẳng Cao Thắng |
18.7 |
18.1 |
15.85 |
14.95 |
5.25 |
ok |
| 132 |
Ngô Lê Như Ý |
A2 |
18.7 |
ĐH Nông Lâm Tp. HCM |
18.7 |
19.6 |
17.85 |
17.2 |
5.25 |
ok |
| 133 |
Nguyễn Thái Vy |
A2 |
18.15 |
ĐH Kiến Trúc |
17.95 |
18.15 |
17.15 |
15.2 |
4.75 |
ok |
| 134 |
MANG THỊ NGỌC TRINH |
A2 |
18.02 |
Đại học sư phạm |
18.2 |
16.7 |
16.7 |
16.95 |
5.5 |
ok |
| 135 |
Lê Trần Bảo Trâm |
A2 |
17.25 |
ĐH Hoa Sen |
17.3 |
17.25 |
16.75 |
14.8 |
5.75 |
ok |
| 136 |
Lê Văn Sang |
A2 |
17 |
ĐH FPT ( có giấy báo nhập học ) |
14.65 |
16.25 |
18 |
16.4 |
6 |
ok |
| 137 |
Lê Hồ Minh Tú |
A2 |
16.25 |
ĐH Công nghiệp Thực phẩm |
15.3 |
16.45 |
17.2 |
14.8 |
6 |
ok |
| 138 |
Nguyễn Hoàng Duy |
A2 |
xét học bạ |
ĐH Kiến trúc tp.hcm |
15.15 |
13.5 |
11.75 |
10.9 |
4.75 |
KT lại điểm |
| 139 |
VŨ HOÀNG PHÁT |
A2 |
xét học bạ |
ĐH FPT University |
16.45 |
17.05 |
15.3 |
12.7 |
4.5 |
KT lại điểm |
| 140 |
Huỳnh Ngọc Thanh Thảo |
A2 |
xét học bạ |
ĐH Tôn Đức Thắng |
15.95 |
18.1 |
16.85 |
14.7 |
5.25 |
KT lại điểm |
| 141 |
Trương Ngọc Yến |
A2 |
xét học bạ |
ĐH Kinh Tế - Luật |
20.65 |
18.45 |
15.95 |
19.9 |
4.75 |
KT lại điểm |
| 142 |
Tạ Nguyễn Hồng Hạnh |
A2 |
19.85 |
ĐH Sư phạm TP.HCM |
18 |
17.35 |
18.6 |
16.5 |
6 |
KT lại điểm |
| 143 |
Lê Minh Tâm |
A2 |
19.4 |
ĐH Kiến Trúc TpHCM |
16.9 |
19.3 |
19.3 |
14.9 |
6.5 |
KT lại điểm |
| 144 |
Lâm Đăng Huy |
A2 |
19.2 |
Đh Mở |
18 |
18.2 |
16.95 |
17.25 |
4.75 |
KT lại điểm |
| 145 |
Nguyễn Hồng Yến |
A2 |
17.14 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
16.2 |
16.65 |
15.9 |
15.95 |
4.5 |
KT lại điểm |
| 146 |
Ngô Văn Tiến |
A3 |
23.75 |
ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM |
23.75 |
22.55 |
21.55 |
22.5 |
6.75 |
ok |
| 147 |
Nguyễn hoàng trường |
A3 |
21 |
ĐH Tài chính marketing |
14.95 |
16.75 |
21 |
14.95 |
8 |
ok |
| 148 |
Phạm Quang Tùng |
A3 |
20.9 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
18.2 |
21.25 |
21.5 |
17.7 |
6.5 |
ok |
| 149 |
Nguyễn Phan Phương Thảo |
A3 |
20.78 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
14.45 |
18.6 |
20.85 |
13.95 |
7.25 |
ok |
| 150 |
Nguyễn Minh Nhật |
A3 |
20.7 |
ĐH Sư Phạm Kĩ Thuật TPHCM |
17.4 |
20.7 |
16.45 |
13.9 |
3.25 |
ok |
| 151 |
Lý Huỳnh Ngọc |
A3 |
20.6 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
13.95 |
18 |
21.5 |
12.95 |
7.5 |
ok |
| 152 |
Ngô Quốc Tuấn |
A3 |
19.75 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
16.2 |
19.75 |
19.25 |
12.95 |
6.25 |
ok |
| 153 |
Lê Hoàng Anh Hào |
A3 |
19.55 |
ĐH tài chính marketing |
16.25 |
18.8 |
19.55 |
16 |
5.75 |
ok |
| 154 |
Mai Hoàng Yến |
A3 |
19.4 |
ĐH Tài Chính-Marketing |
13.2 |
17.05 |
19.8 |
13.7 |
7 |
ok |
| 155 |
Mai Hoàng Yến |
A3 |
19.4 |
Đh Tài Chính-Marketing |
13.2 |
17.05 |
19.8 |
13.7 |
7 |
ok |
| 156 |
Nguyễn Ngọc Bảo Trân |
A3 |
18.55 |
ĐH Kiến Trúc TPHCM |
15.3 |
17.3 |
19.55 |
14.8 |
7.75 |
ok |
| 157 |
Phạm Thị Kim Trúc |
A3 |
18.45 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
15.7 |
17.7 |
19.45 |
17.45 |
6.25 |
ok |
| 158 |
Trà Ngọc Thiên Kim |
A3 |
18.4 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
14.5 |
17.4 |
18.4 |
14.25 |
6 |
ok |
| 159 |
Nguyễn Hoàng Ái Linh |
A3 |
18.15 |
ĐH Sư Phạm tp Hồ Chí Minh |
14.75 |
17.15 |
18.15 |
15.25 |
3.75 |
ok |
| 160 |
Nguyễn Thị Ngọc Hà |
A3 |
18 |
Sài Gòn |
13.9 |
15.6 |
18.6 |
16.65 |
7 |
ok |
| 161 |
Trần Ngọc Trâm |
A3 |
17.4 |
ĐẠI HỌC MỞ TP Hồ Chí Minh |
11.05 |
13.15 |
17.4 |
13.3 |
7 |
ok |
| 162 |
Trương Lê Diễm Tú |
A3 |
17.4 |
ĐH nam cần thơ |
14.5 |
15.65 |
17.9 |
16.25 |
6.5 |
ok |
| 163 |
Phạm Thùy Dương |
A3 |
17.1 |
ĐH Lao động và Xã hội |
14.05 |
14.6 |
17.1 |
16.05 |
6.5 |
ok |
| 164 |
Lâm Ngọc Quế Trâm |
A3 |
16 |
ĐH Greewich Việt Nam |
4.8 |
10 |
16.5 |
4.8 |
16 |
ok |
| 165 |
Nguyễn Thùy Ngọc Hân |
A3 |
xét học bạ |
ĐH Kinh tế tphcm |
17.75 |
21.9 |
22.15 |
15.75 |
6.75 |
KT lại điểm |
| 166 |
Phạm Thị Kim Thùy |
A3 |
xét học bạ |
ĐH Văn Lang |
14.55 |
18.9 |
18.4 |
12.55 |
6 |
KT lại điểm |
| 167 |
Vũ Thị Thanh Vân |
A3 |
xét học bạ |
ĐH Tôn Đức Thắng |
18 |
17.95 |
19.45 |
16.5 |
7.25 |
KT lại điểm |
| 168 |
Nguyễn anh phương |
A3 |
xét học bạ |
ĐH Tôn Đức Thắng |
17 |
17.55 |
18.8 |
16.5 |
7 |
KT lại điểm |
| 169 |
Nguyễn Hồng Khanh |
A3 |
xét học bạ |
ĐH Tài Chính - Marketing |
19.75 |
19 |
20.25 |
19.25 |
7.25 |
KT lại điểm |
| 170 |
Nguyễn Bảo Đăng |
A3 |
20,125 |
Đại Học Nông Lâm |
11 |
16.2 |
18.7 |
13.5 |
5.5 |
KT lại điểm |
| 171 |
Nguyễn Thị Kim Ngân |
A3 |
20,025 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
14.05 |
17.65 |
19.4 |
13.55 |
6 |
KT lại điểm |
| 172 |
HUỲNH PHƯỚC THIỆN |
A3 |
21.08 |
ĐH Văn Lang |
13.35 |
16.65 |
19.9 |
13.85 |
7.5 |
KT lại điểm |
| 173 |
Trần Nhật Huy |
A3 |
20.1 |
ĐH sư phạm kĩ thuật |
14.3 |
14.65 |
15.4 |
13.3 |
5 |
KT lại điểm |
| 174 |
Nguyễn Quang Khải |
A3 |
20 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
15 |
15.75 |
15 |
14.75 |
3 |
KT lại điểm |
| 175 |
Hà Lê Phương Khanh |
A3 |
19 |
ĐẠI HỌC MỞ tp.hcm |
13.4 |
16.9 |
18.65 |
11.65 |
6.25 |
KT lại điểm |
| 176 |
Nguyễn Minh Trí |
A4 |
19.7 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
19.7 |
17.8 |
17.3 |
18.7 |
5.5 |
ok |
| 177 |
Trần Hoàng Thanh |
A4 |
19 |
Học viện hàng không |
15 |
19.85 |
20.85 |
13.25 |
7.25 |
ok |
| 178 |
Hồ Quang Trường |
A4 |
17.5 |
ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM |
14.9 |
17 |
17.5 |
14.65 |
5.5 |
ok |
| 179 |
Nguyễn Hữu Đức |
A4 |
17 |
ĐH Văn Lang |
15.6 |
17.35 |
15.1 |
12.85 |
4.5 |
ok |
| 180 |
Bùi Minh Nhật |
A4 |
15.6 |
ĐH Tài Nguyên Môi Trường |
15.6 |
14 |
14 |
13.35 |
5 |
ok |
| 181 |
Trần Quang Khải |
A4 |
xét học bạ |
ĐH VĂN HIẾN |
12.85 |
14.25 |
14 |
12.35 |
4 |
KT lại điểm |
| 182 |
Ngô Ngọc Lan |
A4 |
23.5 |
ĐH Kiến trúc |
14.95 |
18.45 |
20.7 |
15.95 |
6.5 |
KT lại điểm |
| 183 |
Lê Hoàng An |
A4 |
20.6 |
ĐH Cồn Nghệ TPHCM |
15.55 |
14.4 |
14.15 |
13.3 |
4.75 |
KT lại điểm |
| 184 |
Đặng Thị Phương Anh |
A4 |
18.5 |
ĐH Văn Lang |
13.25 |
16.6 |
18.1 |
12 |
6.5 |
KT lại điểm |
| 185 |
Ma Hoàng Hải Nguyên |
A4 |
17.78 |
ĐẠI HỌC MỞ |
15.95 |
17.5 |
17.25 |
14.95 |
5.25 |
KT lại điểm |
| 186 |
Đồng Huỳnh Thu Trâm |
A5 |
19.4 |
ĐH Tài chính - Marketing |
15.45 |
17.7 |
19.45 |
15.7 |
6.25 |
ok |
| 187 |
Đinh Nguyễn Hoàng Long |
A5 |
19.1 |
ĐH Khoa học Tự Nhiên TP.HCM |
18.35 |
16.65 |
18.15 |
19.1 |
6.75 |
ok |
| 188 |
Đinh Lê Linh Đan |
A5 |
19.01 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
16.05 |
17.05 |
19.55 |
14.55 |
7.75 |
ok |
| 189 |
Võ Ngọc Hiếu Ngân |
A5 |
19 |
ĐH Tài chính - Marketing |
19 |
15.8 |
16.05 |
18 |
6.25 |
ok |
| 190 |
Nguyễn Lưu Diễm Xuân |
A5 |
18.45 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
16.35 |
18.1 |
18.6 |
14.6 |
7 |
ok |
| 191 |
Trương Trung Tiến |
A5 |
17.85 |
Đại Học Kinh Tế TPHCM |
17.05 |
18 |
18 |
14.8 |
6 |
ok |
| 192 |
Phạm Thụy Ngọc Trân |
A5 |
17.5 |
ĐH Văn Lang |
15.5 |
15.85 |
17.6 |
16.75 |
7 |
ok |
| 193 |
Nguyễn Thị Xuân Vy |
A5 |
16.15 |
ĐH tài chính Marketing |
9.8 |
12.9 |
16.15 |
10.05 |
6.75 |
ok |
| 194 |
Đặng Thanh Vân |
A5 |
16 |
Đại học tài nguyên và môi trường TPHCM |
10.45 |
13.35 |
16.85 |
10.2 |
7.25 |
ok |
| 195 |
Nguyễn Diệu Tuyền |
A5 |
15.15 |
ĐH Công Nghệ Sài Gòn |
14.25 |
14.15 |
15.15 |
12.75 |
5.75 |
ok |
| 196 |
Lê Hồ Bích Ngọc |
A5 |
xét học bạ |
ĐH Hoa Sen |
15.3 |
15.2 |
15.7 |
11.3 |
6.5 |
KT lại điểm |
| 197 |
Phan Ngọc Giao |
A5 |
xét học bạ |
ĐH Hoa Sen |
13.4 |
13.3 |
16.3 |
13.15 |
6.5 |
KT lại điểm |
| 198 |
Dương Ngọc Uyên |
A5 |
xét học bạ |
ĐH Văn Lang |
12.75 |
14.3 |
15.05 |
12.25 |
6.25 |
KT lại điểm |
| 199 |
Trần Hoàng Vy |
A5 |
xét học bạ |
ĐH Văn Hiến |
13.35 |
15.5 |
16.5 |
10.1 |
6.5 |
KT lại điểm |
| 200 |
Nguyễn Thị Như Hương |
A5 |
23.2 |
ĐH Văn Lang |
13.1 |
13.8 |
16.8 |
14.1 |
7 |
KT lại điểm |
| 201 |
Nguyễn Châu Kim Phụng |
A5 |
20.29 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
13.65 |
18.1 |
19.85 |
11.9 |
7.25 |
KT lại điểm |
| 202 |
Trịnh Anh Cường |
A5 |
20.25 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
16.5 |
16.4 |
16.4 |
13.5 |
7 |
KT lại điểm |
| 203 |
Trần Quỳnh Trang |
A5 |
18 |
ĐH Văn Lang |
13.75 |
15.25 |
15.75 |
13.5 |
4.75 |
KT lại điểm |
| 204 |
Phan Tấn Lâm |
A6 |
19.5 |
ĐH Ngoại Ngữ - Tin Học |
17 |
17.75 |
19.5 |
17.75 |
6.5 |
ok |
| 205 |
Nguyễn Đình Bách |
A6 |
17.7 |
ĐH HUTECH |
14.3 |
16.2 |
17.7 |
15.3 |
5.5 |
ok |
| 206 |
Nguyễn Minh Anh |
A6 |
17 |
ĐH HUTECH |
12.75 |
14.75 |
17 |
13.75 |
6 |
ok |
| 207 |
Trần Thị Minh Ý |
A6 |
16.45 |
ĐH HUFLIT |
14.5 |
14.2 |
16.45 |
15 |
6.25 |
ok |
| 208 |
Nguyễn Trung Hiếu |
A6 |
14.7 |
ĐH thủy lợi |
15.15 |
14.55 |
14.8 |
15.15 |
5 |
ok |
| 209 |
Đổng Kim Thùy |
A6 |
xét học bạ |
ĐH Văn Lang |
9.25 |
13.5 |
17.5 |
10 |
6.5 |
KT lại điểm |
| 210 |
Trần thị mỹ phụng |
A6 |
19.5 |
ĐH công nghệ sài gòn |
14.65 |
13.7 |
15.45 |
13.4 |
6.25 |
KT lại điểm |
| 211 |
Vương Quốc Toàn |
A6 |
19.5 |
ĐH Công Nghệ TPHCM (ĐH HUTECH) |
14.15 |
16.05 |
17.55 |
15.15 |
5.75 |
KT lại điểm |
| 212 |
Nguyễn Thị Hà Thanh |
A6 |
19.43 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
13.7 |
15.15 |
18.65 |
13.7 |
7.25 |
KT lại điểm |
| 213 |
Phan Thông Thiên Long |
A6 |
19.35 |
HUFLIT |
18.55 |
17.6 |
19.1 |
18.8 |
6.5 |
KT lại điểm |
| 214 |
Nguyễn Phi Khánh |
A6 |
15 |
ĐH FPT |
12.95 |
13.4 |
14.9 |
11.95 |
5.5 |
KT lại điểm |
| 215 |
Thái Ngô Ngọc Hân |
A7 |
19.35 |
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông |
14.4 |
17.85 |
19.35 |
12.4 |
6.75 |
ok |
| 216 |
Lữ Phụng Anh Quân |
A7 |
19 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
17.5 |
19.05 |
20.05 |
15 |
6.25 |
ok |
| 217 |
Thái Hùng |
A7 |
18.95 |
ĐH Huflit |
15.8 |
18.95 |
18.7 |
15.55 |
5.5 |
ok |
| 218 |
Võ Huỳnh Thảo My |
A7 |
18.25 |
ĐH HUFLIT |
13.05 |
16.45 |
19.95 |
13.55 |
7.75 |
ok |
| 219 |
Nguyễn lê quỳnh mai |
A7 |
17.8 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
12 |
14.4 |
18.15 |
12 |
6.75 |
ok |
| 220 |
Lê Nguyễn Mai Thy |
A7 |
17.7 |
ĐH HUTECH |
15.4 |
17.45 |
17.7 |
13.65 |
5.5 |
ok |
| 221 |
Bùi Nguyễn Phương Anh |
A7 |
17.3 |
ĐH Văn Lang |
13.05 |
15.55 |
17.3 |
12.3 |
6.5 |
ok |
| 222 |
Đỗ Thị Kim Nhi |
A7 |
16 |
ĐH Kinh tế tài chính Tp.HCM |
16.5 |
15.5 |
16.25 |
16.25 |
6.25 |
ok |
| 223 |
Trương hoàng vân anh |
A7 |
xét học bạ |
ĐH HUFLIT |
13.85 |
17.65 |
18.9 |
11.35 |
6.5 |
KT lại điểm |
| 224 |
Nguyễn Nhật Ngọc Thanh |
A7 |
xét học bạ |
ĐH HUFLIT |
14.1 |
16.45 |
18.2 |
13.85 |
7 |
KT lại điểm |
| 225 |
TRẦN THỊ HỒNG ĐÀO |
A7 |
xét học bạ |
ĐH Văn Lang |
14.25 |
14.8 |
15.3 |
14.25 |
5.5 |
KT lại điểm |
| 226 |
Lê Thanh Hằng |
A7 |
30 |
HUFLIT: ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP. HCM |
16.9 |
20.45 |
21.2 |
15.9 |
7 |
KT lại điểm |
| 227 |
Cù Đình Thi |
A7 |
23 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
16 |
19.35 |
19.1 |
15.75 |
5.5 |
KT lại điểm |
| 228 |
Lê Hữu Nghĩa |
A7 |
22.91 |
ĐH Tài Chính Marketing |
10.6 |
17.7 |
21.95 |
12.85 |
6.75 |
KT lại điểm |
| 229 |
Nguyễn Văn Vũ Anh Thiện |
A7 |
22.3 |
ĐH Tôn Đức Thắng - Có giấy báo nhập học |
12.05 |
16.4 |
18.9 |
10.3 |
7.5 |
KT lại điểm |
| 230 |
Phan Thị Ngọc Yến |
A7 |
17.48 |
ĐẠI HỌC MỞ |
15.05 |
17.3 |
16.8 |
16.05 |
5 |
KT lại điểm |
| 231 |
Nguyễn Thị Khánh |
A8 |
18.58 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
13.35 |
14.95 |
19.45 |
14.35 |
7.25 |
ok |
| 232 |
Trần vũ hồng loan |
A8 |
18 |
Văn Lang |
14 |
16.05 |
18.3 |
12.25 |
7.5 |
ok |
| 233 |
Trần Minh Quân |
A8 |
18 |
Vân Lang |
13.2 |
19.05 |
22.55 |
12.95 |
6.75 |
ok |
| 234 |
Mai Tiến Trung |
A8 |
17.63 |
ĐH Tôn Đức Thắng |
15.45 |
18.65 |
19.65 |
14.2 |
6.25 |
ok |
| 235 |
Phạm Công Triệu Long |
A8 |
17.25 |
ĐH Văn Lang |
13.45 |
15.5 |
17.25 |
12.45 |
6.25 |
ok |
| 236 |
Lý Thị Thùy Linh |
A8 |
17 |
???????? |
13.9 |
15.55 |
17.55 |
14.4 |
7.75 |
ok |
| 237 |
Lê Ngọc Bảo Trân |
A8 |
16.55 |
ĐH Văn Lang |
12.4 |
13.05 |
16.55 |
12.65 |
6.75 |
ok |
| 238 |
Lưu Văn Lợi |
A8 |
15.45 |
ĐH Công Nghệ Sài Gòn |
14.45 |
14.2 |
15.45 |
14.7 |
6.25 |
ok |
| 239 |
Nguyễn Chí Bảo |
A8 |
xét học bạ |
ĐH SP TDTT TpHCM |
15 |
15.25 |
17 |
14 |
6 |
KT lại điểm |
| 240 |
Trần Nguyễn Thanh Sang |
A8 |
xét học bạ |
ĐH Tôn Đức Thắng |
16.85 |
16.05 |
18.55 |
17.6 |
7.75 |
KT lại điểm |
| 241 |
Nguyễn Thị Kim Ngân |
A9 |
18 |
ĐH Công Nghiệp |
14.05 |
17.65 |
19.4 |
13.55 |
6 |
ok |
| 242 |
Nguyễn thị kim ngân |
A9 |
18 |
Đh công nghiệp tphcm |
14.05 |
17.65 |
19.4 |
13.55 |
6 |
ok |
| 243 |
Đặng Ngọc Anh Thư |
A9 |
17.45 |
ĐH HUFLIT |
13.5 |
15.7 |
17.45 |
12.75 |
6.25 |
ok |
| 244 |
Nguyễn Hồng Ngọc |
A9 |
16 |
ĐH Văn Lang |
12.2 |
13.5 |
16 |
13.2 |
7 |
ok |
| 245 |
nguyễn tấn tài |
A9 |
xét học bạ |
Học viện thanh thiếu niên miền nam |
4.4 |
9.2 |
15.7 |
4.4 |
16.75 |
KT lại điểm |
| 246 |
Nguyễn Thành Đạt |
A9 |
xét học bạ |
ĐH Tôn Đức Thắng |
10.3 |
9.15 |
10.4 |
9.8 |
4 |
KT lại điểm |
| 247 |
Trương Hoàng Khánh Thụy |
A9 |
xét học bạ |
ĐH Văn Lang University |
5.6 |
9 |
15.25 |
5.6 |
16.25 |
KT lại điểm |
| 248 |
Lưu Mỹ Linh |
A9 |
xét học bạ |
ĐH Văn Lang |
11.6 |
14.05 |
17.05 |
12.35 |
7.25 |
KT lại điểm |
| 249 |
Nguyễn Thị Yến Linh |
A9 |
22.75 |
ĐẠI HỌC SAIGON |
13.65 |
12.3 |
16.05 |
12.4 |
7.25 |
KT lại điểm |
| 250 |
Nguyễn Thị Thu Trúc |
A9 |
21.6 |
ĐH HUTECH |
12.1 |
12.8 |
16.3 |
13.85 |
6.5 |
KT lại điểm |
| 251 |
NGUYỄN MINH QUANG |
A9 |
18.45 |
Đại học công nghiệp tphcm |
17.45 |
17.2 |
15.95 |
15.7 |
4.75 |
KT lại điểm |
| 252 |
Nguyễn Thị Thanh Hiền |
A9 |
18.05 |
ĐH KHXH&NV |
15.05 |
15.75 |
15.5 |
13.3 |
6.5 |
KT lại điểm |
| 253 |
Đỗ Lê Hoàng Long |
A9 |
15 |
ĐH Quốc Tế Hồng Bàng |
13.15 |
11.55 |
13.55 |
12.4 |
5.75 |
KT lại điểm |